CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

HỆ CHẤT LƯỢNG CAO CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH

1. Thông tin chung

- Tên cơ sở đào tạo: Viện Kỹ thuật và Công nghệ

- Tên chương trình đào tạo: Chương trình đào tạo chất lượng cao

- Ngành đào tạo: Công nghệ thông tin (tiếng Anh: Information Technology)

- Mã số: 52.48.02.01 CLC

- Hình thức đào tạo: Chính quy

2. Mục tiêu đào tạo

Sinh viên tốt nghiệp chương trình đào tạo đại học ngành Công nghệ thông tin hệ chất lượng cao có khả năng:

  1. Áp dụng sáng tạo kiến thức và lập luận ngành;
  2. Phát triển kỹ năng, phẩm chất cá nhân và nghề nghiệp;
  3. Hình thành ý tưởng, thiết kế, triển khai và vận hành các hệ thống thông tin trong bối cảnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước và hội nhập quốc tế.

3. Thời gian đào tạo: 4.5 năm

4. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 150 tín chỉ

5. Cấu trúc chương trình

- Tổng số tín chỉ: 150

- Tổng số môn học: 38

- Khối kiến thức giáo dục đại cương: 39 tín chỉ = 26 %

- Khối kiến thức cơ sở ngành: 53 tín chỉ = 35%

- Khối kiến thức chuyên ngành: 43 tín chỉ = 29%

- Khối kiến thức thực tập cuối khóa và làm đồ án tốt nghiệp: 15 tín chỉ = 10%

- Khối kiến thức giảng dạy bằng tiếng Anh: 40 tín chỉ = 27%

5.1. Kiến thức giáo dục đại cương: 39 tín chỉ

- Kiến thức đại cương chung: 17 tín chỉ

TT

Tên môn học

Số tín chỉ

1

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác- Lênin

5

2

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

3

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

4

Tiếng Anh 1

3

5

Tiếng Anh 2

4

 

Tổng

17

- Kiến thức đại cương khối ngành: 21 tín chỉ

TT

Tên môn học

Ngôn ngữ

giảng dạy

Số tín chỉ

1

Đại số tuyến tính

 

3

2

Giải tích

 

5

3

Xác suất - Thống kê (NN KT-CN)

 

3

4

Vật lý đại cương

 

5

5

Kỹ năng viết và tư duy phản biện

Tiếng Anh

3

6

Sáng tạo và khởi nghiệp

Tiếng Anh

3

 

Tổng

 

22

5.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 111 tín chỉ

- Kiến thức cơ sở ngành: 53 tín chỉ

TT

Tên môn học

Ngôn ngữ

giảng dạy

Số tín chỉ

1

Nhập môn ngành CNTT

 

3

2

Ngôn ngữ lập trình C

Tiếng Anh

4

3

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

 

4

4

Toán rời rạc

Tiếng Anh

4

5

Kiến trúc máy tính

 

3

6

Tiếng Anh chuyên ngành CNTT

 

3

7

Cơ sở dữ liệu

 

4

8

Lập trình hướng đối tượng

 

4

9

Lập trình Java

 

4

10

Lập trình Web

Tiếng Anh

5

11

Thực tập cơ sở

 

4

12

Mạng và quản trị mạng

Tiếng Anh

5

13

Hệ điều hành

 

3

14

Công nghệ .NET

 

3

 

Tổng

 

53

 

- Kiến thức ngành, chuyên ngành: 43 tín chỉ

TT

Tên học phần

Ngôn ngữ

giảng dạy

Số tín chỉ

1

Phát triển ứng dụng với mã nguồn mở

Tiếng Anh

4

2

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

 

4

3

Thị giác máy tính

 

4

4

Trí tuệ nhân tạo

Tiếng Anh

4

5

Phân tích và thiết kế hướng đối tượng

 

4

6

Công nghệ phần mềm

Tiếng Anh

4

7

An toàn thông tin

 

3

8

Khối kiến thức tự chọn– học phần 1

 

4

9

Khối kiến thức tự chọn– học phần 2

Tiếng Anh

4

10

Khối kiến thức tự chọn– học phần 3

 

4

11

Thực tập chuyên ngành

 

4

 

Tổng

 

43

 

Khối kiến thức tự chọn chuyên ngành Khoa học máy tính (chọn 3 trong 5 học phần)

TT

Tên học phần

Số tín chỉ

1

Phân tích và thiết kế thuật toán

4

2

Nhận dạng mẫu

4

3

Internet vạn vật (IOT)

4

4

Khai phá dữ liệu

4

5

Xử lý ngôn ngữ tự nhiên

4

 

Khối kiến thức tự chọn chuyên ngành Công nghệ phần mềm (chọn 3 trong 5 học phần)

TT

Tên học phần

Số tín chỉ

1

Phát triển ứng dụng di động

4

2

Kiến trúc và thiết kế phần mềm

4

3

Quản lý dự án phần mềm

4

4

Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm

4

5

Các hệ cơ sở dữ liệu tiên tiến

4

- Thực tập cuối khóa, làm đồ án tốt nghiệp: 15 tín chỉ