1. Thông tin tổng quát

Tên chương trình:

KỸ SƯ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Trình độ đào tạo:

Đại học

Ngành đạo tạo (tiếng Việt):

Công nghệ thông tin

                         (tiếng Anh):

Information Technology

Mã ngành đào tạo:

D480201

Loại hình đào tạo:

Chính quy, tập trung

Thời gian đào tạo:

4.5 năm

 

2. Mục tiêu đào tạo

2.1. Mục tiêu tổng quát

Sinh viên tốt nghiệp chương trình đào tạo đại học ngành Công nghệ thông tin có khả năng: (1) áp dụng kiến thức cơ sở ngành và chuyên ngành; (2) hình thành ý tưởng, thiết kế, triển khai và vận hành các hệ thống thông tin trong bối cảnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước và hội nhập quốc tế.

2.2. Mục tiêu cụ thể

Sinh viên tốt nghiệp chương trình đào tạo đại học ngành Công nghệ thông tin có:

1

Kiến thức và lập luận ngành

1.1

Hiểu biết cơ bản về khoa học xã hội, chính trị, pháp luật, quản trị doanh nghiệp và kinh doanh, kỹ năng viết và tư duy phản biện.

1.2

Áp dụng các kiến thức nền tảng về toán học, vật lý, hóa học, tin học, hình họa-vẽ kỹ thuật và kỹ thuật điện, điện tử

1.3

Áp dụng các kiến thức cơ sở ngành về toán cho tin học, lập trình, kỹ thuật nền tảng, mạng máy tính, công nghệ Web, hệ thống thông tin, tương tác người máy

1.4

Áp dụng các kiến thức chuyên ngành về các hệ thống thông minh, xử lý tín hiệu và ảnh số, lập trình tích hợp, an toàn và an ninh thông tin, tích hợp hệ thống và kiến trúc, quản lý và bảo trì hệ thống

2

Kỹ năng, phẩm chất cá nhân và nghề nghiệp

2.1

Có khả năng lập luận phân tích và giải quyết vấn đề kỹ thuật

2.2

Triển khai thử nghiệm và khám phá tri thức

2.3

Thể hiện tư duy tầm hệ thống

2.4

Thể hiện kỹ năng và thái độ cá nhân

2.5

Thể hiện kỹ năng và thái độ nghề nghiệp

3

Kỹ năng làm việc nhóm và giao tiếp

3.1

Thể hiện kỹ năng làm việc nhóm

3.2

Thể hiện kỹ năng giao tiếp

3.3

Có khả năng giao tiếp bằng tiếng Anh

4

Năng lực hình thành ý tưởng, thiết kế, triển khai và vận hành trong bối cảnh doanh nghiệp và xã hội

4.1

Hiểu bối cảnh xã hội và môi trường

4.2

Hiểu bối cảnh doanh nghiệp và kinh doanh

4.3

Hình thành ý tưởng kỹ thuật và quản lý

4.4

Thiết kế các hệ thống thông tin

4.5

Triển khai các hệ thống thông tin

4.5

Vận hành các hệ thống thông tin

 

3. Cấu trúc chương trình đào tạo

3.1. Khối kiến thức đại cương của khối ngành: 60 tín chỉ = 40%

TT

Học phần

Loại học phần

Số tín chỉ

1

Những n.lý cơ bản của CN Mác-Lênin

Bắt buộc

5

2

Đại số tuyến tính

Bắt buộc

3

3

Tiếng Anh 1

Bắt buộc

3

4

Nhập môn ngành kỹ thuật

Bắt buộc

3

5

Giải tích

Bắt buộc

5

6

Tiếng Anh 2

Bắt buộc

4

7

Tư tưởng HCM

Bắt buộc

2

8

Vật lý đại cương

Bắt buộc

5

9

Hình họa - Vẽ kỹ thuật

Bắt buộc

4

10

Kỹ thuật điện, điện tử

Bắt buộc

4

11

Hóa đại cương

Bắt buộc

4

12

Tin học ngành kỹ thuật

Bắt buộc

4

13

Tự chọn 1 (chọn 1 trong 3 học phần)

Tự chọn

2

 

Pháp luật đại cương

 

 

Văn Hóa doanh nghiệp

 

 

Khởi sự doanh nghiệp

 

 

14

Đường lối CM của ĐCSVN

Bắt buộc

3

15

Xác suất - Thống kê (NN KT, CN)

Bắt buộc

3

16

Quản trị doanh nghiệp và maketing

Bắt buộc

3

17

Kỹ năng viết và tư duy phản biện

Bắt buộc

3

 

Tổng

 

60

 

3.2. Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 90 tín chỉ = 60%

3.2.1. Khối kiến thức cơ sở ngành: 51 tín chỉ = 34%

 

TT

Học phần

Loại học phần

Số tín chỉ

1

Toán rời rạc

Bắt buộc

3

2

Ngôn ngữ lập trình C

Bắt buộc

4

3

Cơ sở dữ liệu

Bắt buộc

3

4

Kiến trúc máy tính

Bắt buộc

3

5

Tiếng Anh chuyên ngành CNTT

Bắt buộc

3

6

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

Bắt buộc

4

7

Lập trình hướng đối tượng

Bắt buộc

3

8

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

Bắt buộc

3

9

Phân tích và thiết kế hệ thống thông tin

Bắt buộc

3

10

Tự chon 2 (chọn 1 trong 3 học phần)

Tự chọn

3

 

Ngôn ngữ hình thức và Automata

 

 

Kỹ thuật Vi xử lý

 

 

Cơ sở truyền tin

 

 

11

Lập trình Java

Bắt buộc

3

12

Mạng máy tính

Bắt buộc

3

13

Lập trình Web

Bắt buộc

4

14

Hệ điều hành

Bắt buộc

3

15

Tự chọn 3 (chọn 1 trong 3 học phần)

Tự chọn

3

 

Đồ họa máy tính

 

 

Xử lý tín hiệu số

 

 

Phát triển ứng dụng Web với PHP & MySQL

 

 

16

Tương tác người-máy

Bắt buộc

3

 

Tổng

 

51

 

3.2.2. Khối kiến thức chuyên ngành: 24 tín chỉ = 16%

 

TT

Học phần

Loại học phần

Số tín chỉ

1

Xử lý ảnh

Bắt buộc

3

2

Trí tuệ nhân tạo

Bắt buộc

3

3

Công nghệ phần mềm

Bắt buộc

3

4

An toàn thông tin

Bắt buộc

3

5

Khối kiến thức tự chọn – chuyên đề 1

Bắt buộc

3

6

Khối kiến thức tự chọn – chuyên đề 2

Bắt buộc

3

7

Khối kiến thức tự chọn – chuyên đề 3

Bắt buộc

3

8

Khối kiến thức tự chọn – chuyên đề 4

Bắt buộc

3

 

Tổng

 

24

Khối kiến thức tự chọn theo nhóm kiến thức

I

Khối kiến thức tự chọn nhóm 1 (chọn 4 trong 6)

 

12

1

Lý thuyết tối ưu

Tự chọn

3

2

Các giải thuật lập trình nâng cao

Tự chọn

3

3

Chương trình dịch

Tự chọn

3

4

Thương mại điện tử

Tự chọn

3

5

Đánh giá độ phức tạp thuật toán

Tự chọn

3

6

Xử lý ngôn ngữ tự nhiên

Tự chọn

3

II

Khối kiến thức tự chọn nhóm 2 (chọn 4 trong 6)

 

12

1

Cơ sở dữ liệu nâng cao

Tự chọn

3

2

Kiến trúc phần mềm

Tự chọn

3

3

Hệ thống thông tin quản lý

Tự chọn

3

4

Phát triển ứng dụng dựa trên mã nguồn mở

Tự chọn

3

5

Khai phá dữ liệu

Tự chọn

3

6

Máy tìm kiếm

Tự chọn

3

III

Khối kiến thức tự chọn nhóm 3 (chọn 4 trong 6)

 

12

1

Lập trình .NET

Bắt buộc

3

2

Lập trình cho Robot

Tự chọn

3

3

Lập trình cho thiết bị di động

Tự chọn

3

4

Mạng neural

Tự chọn

3

5

Học máy

Tự chọn

3

6

Xử lý tiếng nói

Tự chọn

3

IV

Khối kiến thức tự chọn nhóm 4 (chọn 4 trong 6)

 

12

1

Lập trình Java nâng cao

Tự chọn

3

2

Quản trị mạng

Tự chọn

3

3

An ninh mạng

Tự chọn

3

4

Phân tích, thiết kế mạng

Tự chọn

3

5

Lập trình mạng

Tự chọn

3

6

Hệ điều hành mạng

Tự chọn

3

 

3.2.3. Khối kiến thức thực tập và tốt nghiệp: 15 tín chỉ  = 10%

 

TT

Học phần

Loại học phần

Số tín chỉ

1

Thực tập cơ sở

Bắt buộc

3

2

Thực tập chuyên ngành

Bắt buộc

3

3

Thực tập tốt nghiệp

Bắt buộc

3

Đồ án tốt nghiệp

Bắt buộc

6

 

Tổng

 

15

 

 

Nghệ An, ngày 15 tháng 04 năm 2017

VIỆN KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ